Thiết bị

 A. PHƯƠNG TIỆN THIẾT BỊ THIẾT KẾ

Stt
Tên thiết bị
Đơn vị
Số lượng
 
PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG
 
 
1
Xe Trooper
Chiếc
1
2
Xe Ôtô Musso
Chiếc
1
3
Xe Isuzu Pickup
Chiếc
1
4
 Xe Honda Civic
Chiếc
1
 
MÁY VI TÍNH, MÁY IN
 
 
1
Máy notebook
Cái
10
2
Máy vi tính Pentium IV
Cái
140
3
Máy In A3
Cái
8
4
Máy In A4
Cái
7
5
Máy In LaserJet 1100
Cái
1
6
Máy In màu Canon 5200
Máy
1
7
Máy Scanner Optic Pro
Cái
1
8
Máy Servec chuyên dụng của Mỹ
Cái
1
9
Máy Photocoppy
Cái
4

B. PHƯƠNG TIỆN THIẾT BỊ KHẢO SÁT

Stt
Tên thiết bị
Đơn vị
Số lượng
 
PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG
 
 
1
Xe Uoát
Chiếc
2
2
Xe Wave
Chiếc
3
3
Xe Isuzu Pickup
Chiếc
1
4
Xe Ôtô IFA
Chiếc
1
5
Xe JAC
Chiếc
1
 
THIẾT BỊ ĐO ĐẠC
 
 
1
Máy kinh vỹ điện tử (Đức)
Bộ
2
2
Máy toàn đạc điện tử DTM 830
Bộ
1
3
Máy toàn đạc điện tử TC 307
Bộ
1
4
Máy toàn đạc điện tử TC 405
Bộ
2
5
Máy toàn đạc điện tử DTM 350
Bộ
2
6
Máy thủy bình Nikon
Bộ
3
7
Máy thủy bình Leica
Bộ
2
8
Máy khoan địa chất
Bộ
2
9
Máy định vị GPS
Cái
4
10
Máy đo sâu
Máy
2
11
Máy kinh vĩ điện tử Nikon
Máy
2
 
MÁY MÓC
 
 
1
Máy notebook
Cái
2
2
Máy vi tính
Cái
20
3
Máy In A3
Cái
2
4
Máy Photocoppy
Cái
1
5
Máy ảnh
Cái
2
6
Máy bộ đàm
Bộ
6
7
La bàn
Cái
2

 C. PHƯƠNG TIỆN THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM

 Stt
Tên thiết bị
Đơn vị
Số lượng
Các chỉ tiêu thí nghiệm
I
Thiết bị thí nghiệm các chỉ tiêu cơ lý của đất
1
Bộ rây
Bộ
2
Thành phần hạt
2
Tỷ trọng kế
Cái
1
 
3
 Bình định mức 1000ml
Cái
15
 
4
Máy chưng cất nước
 
 
 
5
Cân tiểu ly
Cái
1
 
6
Cân 311g
Cái
1
 
7
Cân kỹ thuật 20kg
Cái
1
 
8
Cân điện tử  OHAUS 15Kg d=0,5g
Cái
1
 
9
Dụng cụ Casagrande, vaxiliep
Bộ
1
Alterberg (giới hạn chảy, giới hạn dẻo)
10
Bình tỷ trọng
Cái
10
Tỷ trọng
11
Bếp cát
Cái
1
 
Stt
Tên thiết bị
Đơn vị
Số lượng
Các chỉ tiêu thí nghiệm
12
Dao vòng
Cái
30
Dung trọng